tốc kí

tốc kí

Một thư ký dùng tốc kí để ghi chép cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phương pháp ghi chép nhanh: "tốc " một hệ thống ký hiệu hoặc chữ viết tắt được thiết kế để ghi lại lời nói hoặc suy nghĩ với tốc độ cao, thường dùng trong các buổi họp, bài giảng, hoặc phỏng vấn.
    • Bản ghi chép nhanh: "tốc " cũng chỉ sản phẩm của quá trình ghi chép này, tức là một văn bản được viết bằng ký hiệu tốc .
    • Nghề ghi tốc : "tốc " còn dùng để chỉ công việc hoặc người thực hiện việc ghi chép nhanh.
  2. Động từ:

    • Ghi chép bằng tốc : "tốc " hành động sử dụng ký hiệu hoặc chữ viết tắt để ghi lại thông tin một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy học tốc để làm việc tại tòa án. ( ấy học hệ thống ghi chép nhanh để phục vụ công việc tại tòa.)
    • Bản tốc cuộc họp đã được gửi cho tất cả thành viên. (Văn bản ghi chép nhanh cuộc họp đã được phân phát.)
    • Anh ấy một tốc viên chuyên nghiệp. (Anh ấy người làm nghề ghi chép nhanh.)
  • Động từ:

    • Thư ký đã tốc bài phát biểu của giám đốc. (Người thư ký đã ghi chép nhanh lời phát biểu.)
    • Tôi cần tốc những ý chính trong buổi thảo luận. (Tôi cần ghi lại nhanh các ý chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốc viên": người chuyên thực hiện công việc ghi chép nhanh.

    • Tốc viên phải kỹ năng nghe viết cực nhanh. (Người ghi chép nhanh cần khả năng nghe viết tốc độ cao.)
  • "máy tốc ": thiết bị hỗ trợ ghi chép nhanh, thường máy ghi âm hoặc phần mềm chuyên dụng.

    • Anh ấy dùng máy tốc để ghi lại cuộc phỏng vấn. (Anh ấy sử dụng thiết bị ghi âm để lưu giữ cuộc phỏng vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): viết, ghi lại.

    • tên vào hợp đồng. (Viết chữ vào văn bản thỏa thuận.)
  • Tốc (tính từ): nhanh, tốc độ cao.

    • Xe chạy tốc độ cao. (Phương tiện di chuyển với vận tốc lớn.)
  • Ghi chép nhanh (cụm danh từ): hành động ghi lại thông tin một cách nhanh chóng, không nhất thiết dùng ký hiệu tốc .

    • Kỹ năng ghi chép nhanh rất hữu ích trong học tập. (Khả năng ghi lại nhanh thông tin lợi cho việc học.)
Từ đồng nghĩa
  • tốc: cách nói đảo ngữ, ít phổ biến hơn, cùng nghĩa với "tốc ".
  • Ghi nhanh: hành động ghi lại thông tin với tốc độ cao, thường không dùng ký hiệu chuyên biệt.
Thành ngữ liên quan
  • Tốc như gió: mô tả khả năng ghi chép cực kỳ nhanh nhẹn.
    • thư ký tốc như gió, không bỏ sót một từ nào. (Người thư ký ghi chép rất nhanh, chính xác.)

Từ chứa "tốc kí"